Hỗ Trợ Trực Tuyến

TIN TỨC

Unit 05: Tỉnh Lược - Rút Gọn

Dưới đây là các thể tĩnh lược chính trong tiếng Anh.
1. Pronoun + Auxiliary or Defective/Modal Verbs (Đại danh từ + trợ động từ)
I've = I have
We've = we have
You've = you have
I'd = I had , I would
He'd = he had, he would
I'm = I am
He's = he is , he has
We're = we are
You're = you are
It's = it is
'twas = it was
That's = that is
There's = there is
I'll = I will, shall
'twill = it will
Let's = let us

2. Auxiliary or Defective + Negative (Trợ động từ + Not)
To be :
Isn't = is not
Wasn't = was not
Weren't = were not
To have :
Haven't = have not
Hasn't = has not
To do :
Don't = do not
Doesn't = does not
Didn't = did not
Can:
Can't = can not
Couldn't = could not
Will:
Won't = will not
Wouldn't = would not
Shall :
Shan't = shan not
Shouldn't = should not
Must:
Mustn't = must not

2. Cách dịch câu "PHẢI KHÔNG"/ Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
Với Câu hỏi "phải không" ta phải nhớ các luật sau đây:
1/ Thể tỉnh lược thường dược dung cho câu hỏi "phải không? - hỏi đuôi".
Ví dụ:
You love me, don't you?
You don't love me, do you?
2/ Nếu phần thứ nhất (chính) là thể phủ định , câu hỏi sẽ là khẳng định.
Ví dụ:
John doesn't learn English, does he?
3/ Nếu phần thứ nhất (chính) là thể khẳng định câu hỏi sẽ là phủ định.
Ví dụ:
John learns English, doesn't he?
4/ Nếu chủ từ của động từ ở phần thứ nhất (chính) là danh từ , ta phải dùng đại từ danh tự thay nó ở câu hỏi.
Ví dụ:
John learns English, doesn't he?
Hoa met her last night, didn't she?


 

Các tin khác

  • Unit 10: Câu Điều Kiện

    Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện và mệnh đề chỉ kết quả.

  • Unit 09: Phân Động Từ - Động Tính Từ

    1. Định nghĩa: Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ.

  • Unit 08: Liên Từ

    1. Định nghĩa: Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề.

  • Unit 07: Thán Từ

    1. Định nghĩa: Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động

  • Unit 06: Động Từ Bất Quy Tắc

    Hầu hết các ngôn ngữ đều có các động từ bất quy tắc. Tiếng Anh cũng không là một ngoại lệ. Nhưng có những cách nhanh chóng

  • Unit 04: Giới Từ

    1. Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...

  • Unit 03: So Sánh

    1. So sánh ngang/bằng nhau.\r\nHình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm \"as\" vào trước và sau tính từ:\r\nAS + adj/adv +AS

  • Unit 02: Tính Từ

    1. Định nghĩa: Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện

  • Unit 01: Mạo Từ

    Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau: