Hỗ Trợ Trực Tuyến

TIN TỨC

Unit 07: Thán Từ

1. Định nghĩa: Thán từ là một âm thanh phát ra hay tiếng kêu xen vào một câu để biểu lộ một cảm xúc động hay một biểu lộ mạnh mẽ nào đó và được thể hiện trong văn viết bằng dấu cảm thán hoặc dấu hỏi.

2. Một số thánh từ thường gặp:
Chỉ sự phấn khởi : hurrah, cheer up
Chỉ sự khing bỉ : bah, pshaw, pood, tut, for shame
Chỉ sự nghi ngờ : hum.
Gọi ai đó; hỏi han : hello, hey, well
Chỉ sự bực mình : hang, confound
Chỉ sự sung sướng : o, oh, aha, why, ah,
Chỉ sự đau đớn : ouch, alas
Ví dụ:
Nonsense! The snow will not hurt you.
Well, you may be right.
Một số thán từ hoặc cụm từ thông thường nhưng lại được sử dụng như thán từ vì chúng được phát ra kèm theo cảm xúc như:
 

 
Shame!
Xấu hổ quá đi mất!
Bravo!
Thật là tuyệt!
Good!
Giỏi quá!
Silence!
Im đi!
Oh dear!
Trời ơi! Em/anh yêu!
Damn!
Mẹ kiếp nó!
Farewell!
Chúc em/anh lên đường mạnh giỏi nhé!
Bad!
Tồi thế!

  

VPĐD TRƯỜNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
TRUNG TÂM HỢP TÁC ĐÀO TẠO GIÁO DỤC ASEAN
Cơ sở 1: 181 Lê Đức Thọ . P17. Q, GV . Tp,HCM
ĐT: 0822.364.888, Ms Trang 0902.367.222 , Ms Lý  0917.792.239
 

Các tin khác

  • Unit 10: Câu Điều Kiện

    Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện và mệnh đề chỉ kết quả.

  • Unit 09: Phân Động Từ - Động Tính Từ

    1. Định nghĩa: Phân động từ là từ do động từ tạo ra và nó có đặc tính như một tính từ.

  • Unit 08: Liên Từ

    1. Định nghĩa: Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề.

  • Unit 06: Động Từ Bất Quy Tắc

    Hầu hết các ngôn ngữ đều có các động từ bất quy tắc. Tiếng Anh cũng không là một ngoại lệ. Nhưng có những cách nhanh chóng

  • Unit 05: Tỉnh Lược - Rút Gọn

    Dưới đây là các thể tĩnh lược chính trong tiếng Anh.

  • Unit 04: Giới Từ

    1. Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ...

  • Unit 03: So Sánh

    1. So sánh ngang/bằng nhau.\r\nHình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm \"as\" vào trước và sau tính từ:\r\nAS + adj/adv +AS

  • Unit 02: Tính Từ

    1. Định nghĩa: Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện

  • Unit 01: Mạo Từ

    Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau: